Suzuki Ertiga 2021

    GIÁ BÁN từ: 499 900 000đ
    Giá bán đã bao gồm VAT
    ModelSuzuki Ertiga
    Hộp sốSố tự động (AT)
    Động cơXăng 1.5 lít
    Dẫn độngFWD - Dẫn động cầu trước
    Mức tiêu hao nhiên liệu5.5 lít/100km
    Kích thước tổng thể (DxRxC)4395 x 1735 x 1690mm
    Chiều dài cơ sở2740mm
    Khoảng sáng gầm180mm
    Bán kính vòng quay tối thiểu5.2m

    Giá Suzuki Ertiga các phiên bản:

    Suzuki Ertiga GL (Số sàn 5MT): 499.900.000đ

    Suzuki Ertiga Sport (Số tự động 4AT) **: 559.900.000đ

    Suzuki Ertiga 2021 hoàn toàn mới là dòng xe 7 chỗ ngồi (MPV). Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia với sự nâng cấp toàn diện cả về ngoại thất, nội thất, động cơ… Tại thị trường Việt Nam, Suzuki Ertiga có 3 phiên bản Ertiga GL (số sàn) Ertiga Sport (số tự động – bổ sung ESPHHC) với mức giá bán tốt nhất phân hạng xe 7 chỗ tại Việt Nam.

    Ertiga 2020

    MỘT SỐ ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA SUZUKI ERTIGA 2021

    • Thiết kế hài hòa, khỏe khoắn và năng động
    • Nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia
    • Không gian nội thất rộng rãi, Ghế ngồi 07 chỗ thoải mái cho cả 3 hàng ghế, với thiết kế ra vào ghế 1 chạm cho sự thuận tiện khi ra và vào xe, cũng như khả năng gập phẳng tăng không gian dành cho khoang hành lý, tạo nên sự đa dụng tối ưu.
    • Tiết kiệm nhiên liệu nhất phân khúc: 4,74 lít/100km cao tốc.
    • Khoảng sáng gầm hợp lý (18cm) và bán kính vòng quay tối thiểu nhỏ (5.2m) giúp xe di chuyển linh hoạt trên mọi địa hình.
    • Khung gầm thế hệ mới nhất – Heartech (được hãng giới thiệu lần đầu trên mẫu xe Suzuki Swift) có tính kết nối và cứng chắc hơn, làm tăng hiệu suất lái và giảm tiếng ồn, độ rung, giảm trọng lượng xe giúp bảo vệ hành khách và tiết kiệm nhiên liệu hơn.
    • Động cơ xăng 1.5 lít tinh chỉnh giúp ra tăng hiệu suất.
    • Các trang bị An toàn phong phú.
    • Vận hành mạnh mẽ, cảm giác lái tốt. Xe tăng tốc nhanh và bốc cùng khả năng bám đường tốt khi vào cua đáp ứng tốt cho nhu cầu chở đủ 7 người lớn + hàng hóa.
    • Tiện nghi phong phú: Chìa khóa thông minh, màn hình cảm Màn hình cảm ứng 10 inch tích hợp camera lùi + bluetooth, kết nối ứng dụng apple carplay, và android auto, cảm biến lùi, đèn pha thấu kính, đèn hậu led, Hệ thống điều hòa với 2 dàn điều chỉnh độc lập, chế độ lái thể thao, Gương chiếu hậu chỉnh điện gập điện tích hợp báo rẽ, Vô lăng chữ D thể thao bọc da tích hợp các phím giải trí, hệ thống chống trộm, báo động, … (tùy từng phiên bản).
    • Suzuki Eritga có 2 phiên bản: Ertiga GL 5MT (Số Sàn) và Ertiga Sport (Số Tự Động)
    • Giá bán tốt nhất phân khúc xe 7 chỗ (chỉ từ 499.9 triệu đồng)…

    ĐÁNH GIÁ NGOẠI THẤT SUZUKI ERTIGA

    Phiên bản mới của Ertiga dài hơn, rộng hơn, cao hơn so với phiên bản cũ. Kích thước tổng thể xe (dài x rộng x cao): 4395 x 1735 x 1690mm và chiều dài cơ sở 2740mm. Thiết kế ngoại thất hoàn toàn mới với Lưới tản nhiệt phía trước được mở rộng và được ốp bởi các các thanh mạ Chrome sang trọng. Cụm đèn pha lớn dạng Projector cho ánh sáng rộng, tầm chiếu xa. Hai đèn sương mù bố trí trong hốc gió, hỗ trợ người lái khi đi các điều kiện xấu như mưa lớn, sương dày.

    ertiga Sport
    Suzuki Ertiga Sport 2021

    Thân xe thiết kế trường dài với các đường gân dập nổi tạo sự cứng cáp liền mạch với đuôi xe. Xe trang bị la-zăng hợp kim đa chấu kích thước 15-inch khỏe khoắn, gương chiếu hậu gập/chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. Đuôi xe ấn tượng hơn với cụm đèn hậu có kích thước lớn dạng chữ L kết hợp dải led.

    Suzuki Ertiga 2020

    NỘI THẤT SUZUKI ERTIGA – 7 CHỖ RỘNG RÃI

    Với sự gia tăng về kích thước tổng thể xe và trục cơ sở, Suzuki Ertiga hoàn toàn mới có một không gian nội thất rộng rãi, sang trọng hơn. Sự rộng rãi thể hiện ở cả 7 vị trí ngồi trên xe đáp ứng tốt cho 7 người lớn. Hàng ghế đầu thiết kế ôm lưng, tựa đầu và nệm êm dày dặn cho cảm giác ngồi thoải mái, thư giãn. Đồng thời cách bố trí các hàng ghế linh hoạt và chế độ 1 chạm ở hàng ghế thứ 2 cũng là điểm nhấn cho Suzuki Ertiga.

    Hàng ghế thứ 2 và 3 có bệ tì tay giúp cho hành khách ngồi dưới có được sự thoải mái, đỡ mệt mỏi khi di chuyển đường dài.

    Suzuki Ertiga Mới ấn tượng với thiết kế khoang nội thất sang trọng, lịch lãm. Đầu tiên phải kể đến bảng Táp lô trung tâm hài hòa đặc biệt là các chi tiết ốp giả gỗ làm gia tăng sự sang trọng của nội thất xe. Vô lăng chữ dạng chữ D 3 chấu bọc da cũng được trang trí phần ốp gỗ và tích hợp các phím chức năng giải trí

    Nội thất Suzuki Ertiga 2020

    Cốp xe rộng rãi hơn và cách bố trí các hàng ghế với tỷ lệ gập cao và gập độc lập ở cả hàng ghế thứ 2 và thứ 3 giúp xe linh hoạt hơn trong quá trình sử dụng khi chở thêm hành lý, hàng hóa.

    KHẢ NĂNG VẬN HÀNH CỦA SUZUKI ERTIGA

    Xe có động cơ xăng 1,5L sản sinh công suất cực đại 103Hp/6.000rpm và Mô men xoắn cực đại: 138Nm/4.400rpm. Đi kèm là hộp số hộp số sàn 5 cấp (5MT) hoặc hộp số tự động 4 Cấp thế hệ mới và hệ thống dẫn động cầu trước. Với sự tinh chỉnh gia tăng về hiệu suất  động cơ và công nghệ thân vỏ HearTech giúp xe tối ưu hơn khi di vận hành và mang lại hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu đáng kinh ngạc.

    vận hành suzuki ertiga

    Khi di chuyển trong phố, Suzuki Ertiga 2021 vận hành khá êm ái, hành khách trên mọi vị trí đều cảm thấy thoải mái. Vô lăng trợ lực điện có độ đầm nhất định, cột A nhỏ kết hợp với đầu xe ngắn, vị trí ngồi cao giúp tầm quan sát tốt. Bán kính vòng quay tối thiểu chỉ 5,2 mét giúp xe quay đầu trong phố dễ dàng. Khi đi trên cao tốc Động cơ xe Suzuki Ertiga 2021 cho cảm giác bứt tốc dứt khoát hơn hẳn thế hệ trước. Trên xe có 7 người lớn và hành lý đi kèm xe vẫn dễ dàng vượt xe khác. Đặc biệt với tính năng với chế độ Sport ở cần số việc bứt tốc và vượt các xe khác sẽ dễ dàng hơn.

    TÍNH NĂNG AN TOÀN TRÊN SUZUKI ERTIGA

    Công nghệ khung gầm HEARTECT làm tăng độ cứng vững cho thân xe ngoài ra Suzuki Ertiga được trang bị những tính năng an toàn gồm: 2 túi khí hàng ghế trước, chống bó cứng phanh ABS và phân bổ lực phanh điện tử EBD, camera lùi và 2 cảm biến phía sau (xem chi tiết phần thông số), Cân bằng điện từ ESP* và Khởi hành ngang dốc HHC** (tính năng * và ** chỉ có trên Ertiga Sport)

    Review tham khảo từ “Xehay.vn

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT ERTIGA

    (Xoay ngang màn hình khi xem trên điện thoại di động)

    PHÊN BẢNĐVTERTIGA GLERTIGA GLX
    Số cửa5
    Động cơXăng
    1,5L
    Hệ thống dẫn động2WD
    Kiểu động cơKB15
    Số xy lanh4
    Số van16
    Dung tích động cơcm31.462
    Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tôngmm74,0×85,0
    Tỷ số nén10,5
    Công suất cực đạihp/rpm103Hp (77kw)/6.000rpm
    Momen xoắn cực đạiNm/rpm138Nm/4.400rpm
    Hệ thống phun nhiên liệuPhun xăng đa điểm
    Tiêu hao nhiên liệulít/100km6,11 / 7,95 / 5,045,95 / 8,05 / 4,74
    (kết hợp/Đô thị/ Ngoài đô thị)

    Kích thước

    Chiều dài tổng thểmm4,395
    Chiều rộng tổng thểmm1,735
    Chiều cao tổng thểmm1,690
    Chiều dài cơ sởmm2,740
    Khoảng cách bánh xe Trướcmm1,510
    Khoảng cách bánh xe Saumm1,520
    Bán kính vòng quay tối thiểum5,2
    Khoảng sáng gầm xemm180

    Tải trọng

    Số chỗ ngồiNgười7
    Dung tích bình xănglít45
    Dung tích khoang hành lý tối đalít803
    Dung tích khoang hành lý tối đa, Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA ), tấm lót khoang hành lý hạ xuống dướilít550
    Dung tích khoang hành lý tối đa, Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA ),  tấm lót khoang hành lý hạ xuống dướilít153

    Hộp số

    Kiểu hộp số5MT4AT
    Tỷ số truyềnSố 13,9092,875
    Số 22,0431,568
    Số 31,4071,000
    Số 41,0650,697
    Số 50,769
    Số lùi3,252,3
    Tỷ số truyền cuối4,3534,375

    Khung gầm

    Bánh láiCơ cấu bánh răng – thanh răng
    Phanh trướcĐĩa thông gió
    Phanh sauTang trống
    Hệ thống treo TrướcMacpherson với lò xo cuộn
    Hệ thống treo SauThanh xoắn với lò xo cuộn
    Mâm và lốp xe185/65R15 + mâm đúc hợp kim
    Mâm và lốp xe dự phòng185/65R15 + Mâm thép

    Trọng lượng

    Trọng lượng không tảikg11151130
    Trọng lượng toàn tảikg16951710
    Vận tốc tối đakm/h180175

    Ngoại thất

    Lưới tản nhiệt trướcMạ Crôm
    Ốp viền cốpMạ Crôm
    Cột trụ B, C màu đen
    Tay nắm cửaMàu thân xeMạ Crôm
    Mở cốpBằng tay nắm cửaBằng tay nắm cửa
    Chắn bùn Trước sau
    Tầm nhìn
    Đèn PhaHalogen projector và phản quang đa chiều
    Cụm đèn hậuLEDLED với đèn chỉ dẫn
    Đèn sương mù trước
    Kính xe màu xanh
    Kính hậu ngăn sương mù
    Gạt mưaTrước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính
    Sau: 1 tốc độ + rửa kính
    Kính chiếu hậu phía ngoàiMàu thân xe
    Chỉnh điện
    Gập điện
    Tích hợp đèn báo rẽ

    Tay lái và bảng điều khiển

    Vô lăng 3 chấuUrethaneBọc da
    Nút điều chỉnh âm thanh
    Thoại rảnh tay
    Chỉnh gật gù
    Tay lái trợ lực
    Đồng hồ tốc độ động cơ
    Táp lô hiển thị đa thông tinChế độ lái
    Đồng hồ
    Nhiệt độ bên ngoài
    Mức tiêu hao nhiên liệu ( Tức thời/ trung bình)
    Phạm vi lái
    Báo tắt đèn và chìa khóa
    Nhắc cài dây an toàn (ghế lái)Đèn & Báo động
    Nhắc cài dây an toàn (ghế phụ)Đèn & Báo động
    Báo cửa đóng hờ
    Báo sắp hết nhiên liệu
    Tấm trang trí Táp lôMàu đen có vânMàu vân gỗ

    Tiện nghi lái

    Cửa kính chỉnh điệnTrước/Sau
    Khóa cửa trung tâmNút điều khiển bên ghế lái
    Khóa cửa từ xaTích hợp đèn báo
    Khởi động bằng nút bấm
    Điều hòa nhiệt độPhía trước – Chỉnh cơ
    Phía sau – Chỉnh cơ
    Chế độ sưởi
    Lọc không khí
    Âm thanhĂngten (trên nóc xe)
    Loa trước
    Loa sau
    Radio, USB + bluetoothMàn hình cảm ứng 7 inch tích hợp camera lùi + bluetooth, kết nối ứng dụng apple carplay, và android auto.

    Nội thất

    Đèn cabinĐèn phía trước (3 vị trí)
    Đèn trung tâm (3 vị trí)
    Tấm che nắngPhía ghế lái và ghế phụ
    Với gương (phía ghế phụ)
    Tay nắm hỗ trợGhế phụ
    Hàng ghế thứ 2 x 2
    Hộc đựng lyTrước x 2
    Hộc giữ mát
    Hộc đựng chai nướcTrước x 2
    Hàng ghế thứ 2 x 2
    Hàng ghế thứ 3 x 2
    Cần sốMàu đenMàu nâu mạ crôm
    Cần thắng tayMàu đenCrôm
    Cổng USB/AUXHộc đụng đồ trung tâm
    Cổng 12VBảng táp lô x 1
    Hàng ghế thứ 2 x 1
    Bàn đạp nghỉ chânPhía ghế lái
    Nút mở nắp bình xăng
    Tay nắm cửa phía trongMàu đenCrôm

    Ghế ngồi

    Hàng ghế trướcĐiều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
    Chức năng trượt và ngả (cả hai phía)
    Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
    Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái)
    Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
    Hàng ghế thứ 2Gối tựa đầu x 2(loại rời)
    Chức năng trượt và ngả
    Gập 60:40
    Hàng ghế thứ 3Gối tựa đầu x 2(loại rời)
    Gập 50:50
    Chất liệu bọc ghếNỉ
    Tấm lót khoang hành lýGập 50:50

    An toàn & An ninh

    Túi khí SRS phía trước
    Dây đai an toànTrước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng
    Hàng ghế thứ 2 : dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm
    Hàng ghế thứ 3 : dây đai 3 điểm x 2
    Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIXx 2
    Dây ràng ghế trẻ emx 2
    Khóa an toàn trẻ em
    Thanh gia cố bên hông xe
    Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử ( ABS & EBD )
    Cân bằng điện tử, Khởi hành ngang dốc trên Ertiga Sport
    Đèn báo dừngLED
    Cảm biến lùi2 điểm
    Hệ thống chống trộm
    Báo động

    CHÍNH SÁCH HẬU MÃI

    • Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) tại tất cả các Đại lý 3S chính hãng Suzuki trên toàn Quốc.
    • Đặc Biệt: Hộp số và Động cơ của Suzuki Ertiga được Bo hành 5 năm hoặc 150.000km.
    • 3 lần bảo dưỡng miễn phí công lao động ở: 1,000km (1 tháng), 7,500km (6 tháng), 15,000km (12 tháng)

    (*) Hình ảnh xe, thông số có thể thay đổi mà không báo trước. Tìm hiểu thêm thông tin về sản phẩm và các chương trình khuyến mại, quý khách vui lòng liên hệ số Hotline trên website để chúng tôi phục vụ được tốt hơn.

    Hotline: 0919 286 938

    Liên hệ ngay Suzuki Vân Đạo để được phục vụ bạn tốt hơn!

     

    Contact Me on Zalo