Suzuki Pro Mới (Suzuki 9 Tạ) cải tiến nâng cấp so với thế hệ Pro 7 Tạ

Dòng xe tải của Suzuki với tên gọi Carry được ưa thích và sử dụng tại Việt Nam từ những năm 1995 với độ bền, sự ổn định và hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng. Theo đúng những gì mà hãng xe Nhật Bản hướng tới.

Suzuki Carry Pro 2020 Mới còn được hay gọi là Suzuki  9 tạ là sản phẩm được sản xuất và phân phối trên 145 quốc gia. Tại Việt Nam, Suzuki Carry Pro được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia , là chiếc xe nâng cấp thế hệ Carry Pro 7 tạ cũ (Suzuki Pro 7 tạ) trước đây, với nhiều cải tiến mang lại giá trị tốt hơn cho người dùng.

Suzuki Pro Mới, giải pháp chuyên chở hàng hóa

  • Suzuki Pro mới sở hữu kích thước thùng xe lớn với chiều dài lọt lòng lên đến 2,56m, gia tăng đáng kể sự phù hợp để chuyên chở nhiều loại hàng hóa khác nhau cũng như sự thuận tiện cho việc chuyên chở.
  • Thùng xe thấp, chỉ cao 750mm so với mặt đất, tạo sự thuận tiện và dễ dàng cho người dùng bốc và dỡ hàng hóa
  • Kích thước thùng Suzuki Pro Mới (Suzuki Pro 2020)
    Kích thước thùng xe Suzuki Carry Pro 2020 Mới
  • Bửng xe có thể hạ xuống cả 3 thành thùng, cùng với 22 móc cài và dây ràng xung quanh thùng

    Thùng xe suzuki Pro 2020
    Thiết kế thùng xe Suzuki Carry Pro thùng lửng
  • Suzuki Vân Đạo có công ty đóng thùng xe tải được cấp phép từ cục Đăng kiểm Việt Nam, có thể cung cấp các loại thùng khác như Thùng Mui Bạt, Thùng Kín với các vật liệu đa dạng theo yêu cầu của Khách Hàng.
    Suzuki Pro 9 tạ thùng mui bạt
    Suzuki Carry Pro thùng Mui Bạt

    Suzuki Pro 2020 thùng kín Suzuki Vân Đạo
    Suzuki Pro Mới thùng kín
  • Suzuki Pro 9 tạ thùng siêu dài là một loại thùng xe đặc biệt mà Suzuki Vân Đạo cung cấp, với chiều dài lọt lòng thùng lên đến 2.7m. (Tìm hiểu thêm Suzuki Pro thùng siêu dài tại đây)

    Suzuki Pro 2020 thùng siêu dài Suzuki Vân Đạo
    Suzuki Carry Pro 2020 loại thùng siêu dài (dài lọt lòng 2.7m)

Hiệu suất và sự bền bỉ của Suzuki Pro 2020 Mới (Suzuki 9 tạ)

  • Suzuki Pro 9 tạ mới sử dụng động cơ thế hệ mới K15B, dung tích 1.5L, tiêu chuẩn khí thải EURO 4, mang lại hiệu quả đốt cháy nhiên liệu tốt hơn, sản sinh công suất lớn hơn thế hệ trước (Suzuki Pro 7 tạ) nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu hơn 17% (khoảng 6-7L/100Km).
  • Bảo vệ chống gỉ sét với sàn thùng được làm bằng thép tấm mạ kẽm, sơn lót và hàn kín gầm xe, tạo sự bền bỉ và khả năng chống chịu tốt ở các điều kiện vận hành khắc nghiệt.

    Suzuki Pro 2020 siêu bền
    Thùng xe Suzuki Pro mới thiết kế vật liệu chống gỉ
  • Khả năng vượt dốc nghiêng tới 21.6°­ , cổ hút gió đặt cao giúp xe có thể di chuyển qua mực nước cao tới 30cm.

Khoang cabin rộng rãi và thoải mái của Suzuki Pro 9 Tạ

  • Không gian khoang cabin rộng rãi cùng với nhiều hộc để đồ tiện dụng. Ghế lái có thể di chuyển tịnh tiến 10.5cm, kết hợp cần số được đặt ở vị trí Táp lô tạo không gian ngồi rộng rãi và thoải mái nhất cho người ngồi.
    Cabin xe Carry Pro 2020
    Không gian nội thất rộng rãi và tiện dụng của Carry Pro 2020

    Ghế lái Suzuki Pro 2020
    Thiết kế ghế lái di chuyển được tạo sự thoải mái nhất cho người lái
  • Tay lái trợ lực điện giúp cho người lái dễ dàng điều khiển xe.
  • Điều hòa không khí 2 chiều, mát ngày nóng, ấm ngày lạnh.

    Suzuki Pro 2020 trang bị điều hòa hai chiều
    Điều hòa hai chiều trang bị sẵn trên Carry Pro 2020

Thông số kĩ thuật Suzuki Carry Pro 2020 (Suzuki 9 Tạ)

KÍCH THƯỚC
Chiều dài tổng thể mm4.195
Chiều rộng tổng thể mm1.765
Chiều cao tổng thể mm1.91
Chiều dài cơ sở mm2.205
Vệt bánh xe Trước mm1.465
 Sau mm 1.460
Chiều dài thùng (nhỏ nhất / lớn nhất) mm2.375 / 2.565
Chiều rộng thùng mm1.66
Chiều cao thùng mm355
Khoảng sáng gầm xe mm160
Bán kính vòng quay tối thiểu m4,4
KHUNG XE
Hệ thống lái Bánh răng – Thanh răng
PhanhTrước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Hệ thống treoTrước Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
Sau Trục cố định & Nhíp lá
Lốp xe 165/80 R13
KHUNG GẦM
Lốp và bánh xe  165 R13 + mâm sắt
Lốp dự phòng  165 R13 + mâm sắt
TẢI TRỌNG
Số chỗ ngồingười2
Tải trọng tối đakg810
Tải trọng tối đa (hàng hóa, tài xế, hành khách)kg940
Dung tích bình xănglít43
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thânkg 1.070
Khối lượng toàn bộkg 2.010
ĐỘNG CƠ
Số xi lanh4
Số van16
Dung tích xy-lanhcm31.462
Đường kính x Hành trình pistonmm74 x 85
Tỷ suất nén10
Công suất cực đạiHP (kw) / rpm95 (71) / 5.600
Mô mem xoắn cực đạiN•m / rpm135 / 4.400
Hệ thống cung cấp nhiên liệuPhun xăng điện tử
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đakm/h 140